Các bạn có thể thử làm bài kiểm tra đơn giản bên dưới đây để tìm ra công việc mình thích.

Luật chơi rất đơn giản, mô phỏng theo trò chơi ” Would you rather….”. Bài test lần lượt đưa ra từng nhóm gồm 2 lựa chọn và bạn sẽ phải chọn 1 phương án mà bạn cảm thấy thích hơn phương án còn lại. Nếu bạn không thích cả 2 phương án thì hãy chọn phương án bạn ít không thích hơn.

Bài kiểm tra này được thiết kế bởi UCanGo2 – một dự án thuộc Oklahoma College Assistance Program (US) để giúp các bạn học sinh xác định được sở thích nghề nghiệp cho mình. Nguyên gốc bằng tiếng Anh (tại đây) và chúng mình tạm dịch để bạn có thể dễ dàng tham khảo hơn.

Hãy chuẩn bị giấy, bút và bắt đầu tìm xem sở thích của mình là gì nhé !

A – Operate a printing press – Vận hành dây chuyền in ấn
B – Study the causes of earthquakes – Nghiên cứu các nguyên nhân gây ra động đất

C – Plant and harvest crops – Trồng trọt và thu hoạch
R – Replace a car window and fender – Sửa chữa xe hơi

E – Analyze reports and records – Phân tích báo cáo, dữ liệu
F – Operate a machine – Vận hành máy móc

G – Work in an office – Làm việc tại văn phòng
H – Answer customer questions – Trả lời khách hàng

D – Write reports – Viết báo cáo
J – Help former prison inmates find work – Giúp đỡ cựu tù nhân tìm việc mới.

L – Design a freeway – Thiết kế đường cao tốc
M – Plan educational lessons – Lập kế hoạch giảng dạy

N – Balance a checkbook – Cân đối thu chi
O – Take an X-ray – Chụp X-quang

P – Write a computer program – Lập trình máy tính
Q – Train animals – Huấn luyện động vật

C – Be in charge of replanting forests – Trồng cây gây rừng
A – Act in a TV show or movie – Đóng phim

D – Solve a burglary – Điều tra một vụ trộm
F – Check products for quality – Kiểm tra chất lượng sản phẩm

E – Build an airport – Xây dựng sân bay
G – Keep company business records – Giữ sổ sách kinh doanh cho công ty

F – Put together small tools – Lắp ráp các thiết bị nhỏ
P – Design a website – Thiết kế trang web

M – Tutor students – Dạy kèm
Q – Work at a zoo – Làm việc tại sở thú

J – Take care of children – Chăm sóc trẻ con
O – Plan special diets – Lên thực đơn ăn kiêng

A – Choreograph a dance – Thiết kế một bài nhảy
K – Lobby or show support for a cause – Quảng bá cho 1 hoạt động cộng đồng

H – Sell clothes – Bán quần áo
E – Work with your hands – Làm việc tay chân

I – Work at an amusement park – Làm việc tại công viên giải trí
N – Sell insurance – Bán bảo hiểm

I – Learn about ethnic groups – Tìm hiểu về các dân tộc thiểu số
P – Manage an information system – Quản trị hệ thống thông tin

N – Appraise the value of a house – Thẩm định giá nhà đất
M – File books at the library – Quản lý sách tại thư viện

E – Make three-dimensional items – Thiết kế đồ vật 3D
D – Analyze handwriting – Phân tích chữ viết tay

B – Design indoor sprinkler systems – Thiết kế hệ thống phun nước trong nhà
F – Run a factory sewing machine – Vận hành máy may công nghiệp

G – Develop personnel policies – Thiết kế chính sách nhân sự
Q – Train racehorses – Huấn luyện ngựa đua

D – Guard an office building – Bảo vệ cho văn phòng
H – Run a department store – Mở cửa hàng tạp hoá, siêu thị mini

A – Write for a newspaper – Viết bài đăng báo
G – Use a calculator – Sử dụng máy tính

O – Help people at a mental health clinic – Giúp đỡ người gặp vấn đề về tâm lý
L – Remodel old houses – Tân trang nhà cũ

M – Care for young children – Chăm sóc trẻ con
D – Locate a missing person – Tìm người mất tích

N – Plan estate disbursements/payments – Lập kế hoạch giải ngân/thanh toán
P – Enter data – Nhập dữ liệu

A – Design a book cover – Thiết kế bìa sách
E – Build toys with written instructions – Lắp ráp đồ chơi theo hướng dẫn có sẵn

B – Figure out why someone is sick – Khám bệnh cho người khác
R – Fly an airplane – Lái máy bay

C – Learn how things grow and stay alive – Tìm hiểu cách sinh vật sinh sống và lớn lên.
H – Sell cars – Bán xe hơi

I – Work as a restaurant host or hostess – Làm chủ nhà hàng
D – Fight fires – Làm lính cứu hoả

G – Keep payroll records for a company – Giữ bảng lương cho công ty
J – Work in a nursing home – Làm việc ở trại dưỡng lão

G – Hire new staff – Tuyển nhân viên mới
O – Run ventilators/breathing machines – Vận hành máy trợ thở

R – Drive a taxi – Lái xe taxi
A – Broadcast the news – Làm biên tập viên tin tức

K – Audit taxes for the government – Kiểm toán thuế của chính phủ
B – Sort and date dinosaur bones – Phân loại và giám định tuổi của xương khủng long

O – Give shots – Chích thuốc cho người khác
C – Design landscaping – Thiết kế cảnh quan

P – Give tech support to computer users – Hỗ trợ kĩ thuật (về máy tính)
D – Work in a courtroom – Làm việc tại toà án

Q – Care for injured animals – Chăm sóc thú y
I – Serve meals to customers – Phục vụ thức ăn cho khách hàng

L – Build kitchen cabinets – Lắp ráp tủ bếp
N – Refinance a mortgage – Tái cấp tài chính khoản vay bất động sản

A – Sing in a concert – Hát ở đại nhạc hội
R – Direct the takeoff/landing of planes – Điều khiển máy bay cất cánh/hạ cánh

G – Operate a cash register – Vận hành máy tính tiền ở quầy thu ngân
B – Collect rocks – Sưu tầm đá quý

G – Start a business – Khởi nghiệp
L – Draft a blueprint – Vẽ một bản thiết kế

M – Assess student progress – Đánh giá kết quả học tập của học sinh
L – Design an airplane – Thiết kế máy bay

O – Wrap a sprained ankle – Sơ cứu chân bị bong gân
I – Guide an international tour group – Hướng dẫn tham quan nước ngoài

P – Solve technical problems – Giải quyết những vấn đề kỹ thuật
J – Provide spiritual guidance to others – Tư vấn tâm lý cho người khác

Q – Manage a veterinary clinic – Quản lý phòng khám thú y
K – Lead others – Lãnh đạo và chỉ dẫn người khác

E – Operate heavy equipment – Vận hành máy móc thiết bị nặng
Q – Manage a fish hatchery – Quản lý xưởng ấp trứng cá

F – Assemble cars – Lắp ráp xe hơi
K – Protect our borders – Bảo vệ biên giới

A – Play an instrument – Chơi nhạc cụ
J – Plan activities for adult day care – Lên kế hoạch hoạt động cho viện dưỡng lão


C – Research soybean use in paint – Nghiên cứu sử dụng đậu nành trong sơn tường
J – Provide consumer information – Cung cấp thông tin cho khách hàng

D – Guard money in an armored car – Bảo vệ xe chuyển tiền
B – Study human behavior – Nghiên cứu hành vi con người

E – Fix a television set – Sửa ti-vi
M – Run a school – Điều hành một trường học

F – Fix a control panel – Sửa bảng điều hành trên máy tính
J – Help friends with personal problems – Giúp đỡ vấn đề cá nhân của bạn bè

C – Oversee a logging crew – Giám sát một đội đốn gỗ
B – Study weather conditions – Nghiên cứu dự báo thời tiết

R – Pack boxes at a warehouse – Đóng gói hàng ở kho hàng
A – Teach dancing – Dạy nhảy

O – Sterilize surgical instruments – Sát trùng dụng cụ y tế
B – Study soil conditions – Nghiên cứu địa hình đất đai

N – Play the stock market – Đầu tư chứng khoán
C – Protect the environment – Bảo vệ môi trường

M – Grade papers – Tô màu
R – Operate a train – Vận hành tàu lửa

L – Order building supplies – Mua vật liệu xây dựng
E – Paint motors – Sơn xe máy

P – Develop new computer games – Thiết kế lập trình games
H – Buy merchandise for a store – Mua hàng hoá cho cửa hàng


K – Work to get someone elected – Vận động tranh cử cho người khác
C – Identify plants in a forest – Nhận biết các loại thực vật trong rừng

D – Guard inmates in a prison – Quản lý trại giam
L – Read blueprints – Đọc bản thiết kế

H – Line up concerts for a band – Sắp xếp lịch biểu diễn cho ban nhạc
K – Ask people survey questions – Khảo sát

E – Manage a factory – Quản lý nhà máy
O – Work as a nurse in a hospital – Làm y tá

A – Paint a portrait – Vẽ chân dung
K – Testify before Congress – Điều trần trước Quốc hội

B – Work with a microscope – Làm việc với kính hiển vi
I – Schedule tee times at a golf course – Sắp xếp lịch phát bóng ở sân golf

C – Classify plants – Phân loại thực vật
O – Transcribe medical records – Ghi chép hồ sơ y tế

F – Install rivets – Đóng đinh
Q – Raise worms – Nuôi sâu

N – Balance accounts – Cân đối các tài khoản thu chi
M – Develop learning games- Lập trình các trò chơi giáo dục

J – Read to sick people – Đọc sách cho bệnh nhân
P – Repair computers – Sửa chữa máy tính

F – Compare sizes and shapes of objects – So sánh hình dáng, kích thước của các đồ vật
Q – Fish – Đi câu cá

R – Repair bicycles – Sửa xe đạp
K – Deliver mail – Đi phát thư

M – Teach Special Education – Dạy các chương trình giáo dục đặc biệt
P – Set up a tracking system – Tạo lập hệ thống theo dõi

G – Manage a store – Quản lý cửa hàng
H – Advertise goods and services – Quảng cáo hàng hoá, dịch vụ.

R – Distribute supplies to dentists – Phân phối thiết bị, vật tư cho nha sĩ
I – Compete in a sports event – Thi đấu thể thao

I – Check guests into a hotel – Làm lễ tân cho khách sạn
M – Teach adults to read – Dạy đọc cho người trưởng thành

L – Follow step-by-step insntructions – Làm theo hướng dẫn chi tiết từng bước
N – Collect past due bills – Thu hồi nợ quá hạn

R – Inspect cargo containers – Kiểm tra container hàng hoá
F – Work in a cannery – Làm việc ở xưởng làm đồ đóng hộp

I – Coach a school sports team – Huấn luyện viên cho đội tuyển thao của trường
P – Update a website – Cập nhật trang web

Q – Hunt – Săn bắn
K – Enlist in a branch of the military – Đăng ký đi nghĩa vụ quân sự

H – Sell sporting goods – Bán sản phẩm thể thao
J – Cut and style hair – Cắt và tạo kiểu tóc

B – Experiment to find new metals – Thực hiện thí nghiệm để tìm kim loại mới
N – Work in a bank – Làm việc trong ngân hàng

G – Work with computer programs- Làm việc với máy tính
N – Loan money – Cho vay tiền

L – Hang wallpaper – Treo giấy dán tường
D – Make an arrest – Bắt giữ tội phạm

O – Deliver babies – Sinh em bé
H – Persuade people to buy something – Thuyết phục người khác mua hàng

H – Stock shelves – Xếp hàng hoá lên kệ
I – Serve concession stand drinks – Phục vụ thức uống tại quầy

Chúc mừng bạn đã rất kiên nhẫn để hoàn thành bài kiểm tra này. Mỗi lựa chọn nghề nghiệp đều có 1 chữ cái ở đầu, bạn hãy thử làm bảng thống kê như sau và đếm xem mỗi chữ cái được chọn bao nhiêu lần nha:

Sau khi thống kê xong, 2 chữ cái nào được bạn chọn nhiều lần nhất? Đó sẽ là chữ cái đại diện cho sở thích nghề nghiệp của bạn. Cụ thể:

  • A: Nghệ thuật/ Kỹ thuật truyền thông và liên lạc: Bạn thích các hoạt động sáng tạo, trình diễn nghệ thuật, truyền thông, kỹ thuật nghe nhìn (A/V tech, ví dụ như các sản phẩm nghệ thuật số, video, podcast…)
  • B: Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật, Toán học: Bạn thích các công việc thu thập, phân tích thông tin-dữ liệu, ứng dụng vào giải quyết các vấn đề trong khoa học, toán học và kỹ thuật.
  • C: Nông nghiệp, Tự nhiên: Bạn thích các hoạt động liên quan đến cây xanh, thường ở không gian mở, ngoài trời
  • D: Luật, An ninh xã hội: Bạn thích các công việc về pháp luật, tư pháp, bảo vệ con người và tài sản.
  • E: Sản xuất cơ khí : Bạn thích ứng dụng các nguyên lý cơ khí vào thực tế sử dụng máy móc, công nghệ.
  • F: Sản xuất công nghiệp: Bạn thích các hoạt động có tổ chức, lặp lại trong nhà máy hoặc môi trường công nghiệp.
  • G: Quản lý và Điều hành kinh doanh: Bạn thích tổ chức, chỉ đạo và đánh giá các hoạt động kinh doanh.
  • H: Marketing, Bán hàng: Bạn thích thuyết phục người khác sử dụng các kĩ thuật bán hàng/khuyến mại.
  • I: Khách sạn và du lịch: Bạn thích cung cấp dịch vụ lập kế hoạch du lịch, các dịch vụ lưu trú, nhà hàng, nghỉ dưỡng, giải trí.
  • J: Các hoạt động xã hội: Bạn thích giúp đỡ những người có nhu cầu đặc biệt và cần được chăm sóc về tâm lý, tinh thần, hay thể chất.
  • K: Hành chính sự nghiệp: Bạn thích tham gia các tổ chức của chính phủ ở địa phương hay quốc gia.
  • L: Kiến trúc, Thiết kế và xây dựng: Bạn thích thiết kế, hoạch định việc xây dựng và bảo dưỡng các công trình kiến trúc.
  • M: Giáo dục đào tạo: Bạn thích lên kế hoạch, quản lý và cung cấp các dịch vụ giáo dục, bao gồm cả các hoạt động phụ trợ như thư viện, cung cấp thông tin, tư vấn giáo dục.
  • N: Tài chính, Ngân hàng, Đầu tư, Bảo hiểm: Bạn thích một công việc liên quan để tài chính, đầu tư, các dịch vụ ngân hàng, bảo hiểm.
  • O: Chăm sóc sức khoẻ: Bạn thích chẩn đoán, điều trị hay nghiên cứu để phát triển các dịch vụ theo dõi và chăm sóc sức khoẻ.
  • P: Công nghệ thông tin (IT): Bạn thích thiết kế, phát triển phần cứng, phần mềm, các thiết bị đa phương tiện, hệ thống tích hợp và hỗ trợ kỹ thuật
  • Q: Động vật, Nông nghiệp, Tài nguyên môi trường: Bạn thích các hoạt động liên quan đến huấn luyện, chăm sóc động vật.
  • R: Vận tải, phân phối, logistics: Bạn quan tâm đến sự vận chuyển hành khách, vật liệu, hàng hoá.

Hi vọng đến lúc này bạn đã một phần nào đó hiểu thêm về sở thích công việc của mình là gì rồi. Trong những bài viết tiếp theo, chúng mình sẽ cố gắng cung cấp cho bạn thêm nhiều thông tin chi tiết hơn về các công việc khác nhau, cũng như giới thiệu thêm cho bạn những phương pháp thú vị để hiểu thêm về bản thân mình nhé.

TM- Career Buddies Team.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s